icon icon icon
Số 02 LKH 03 Tòa nhà VINACONEX 9 - TP VINH - Nghệ An Tìm kiếm

ĐẠI HỌC KOREA - 고려대학교

Người đăng: MAI ĐÌNH DŨNG - 29/01/2026

ĐẠI HỌC KOREA - 고려대학교

Đại học Korea (고려대학교) được mệnh danh là ngôi trường có lịch sử lâu đời, danh giá hàng đầu tại Hàn Quốc. Là ước mơ của hàng triệu sinh viên Hàn Quốc mong được đào tạo tại Trường Top đầu này. Thành lập năm 1905, hiện nay đã trở thành một trong các biểu tượng giáo dục bậc nhất tại Hàn. Trường Đại học Korea cũng thu hút rất nhiều sự quan tâm của sinh viên quốc tế. Vậy làm thế nào để được đi Du học Đại học Korea University? Chuyên ngành giảng dạy và học phí ra sao?,... Hãy tham khảo ngay bài viết dưới đây do Du học Seiko tổng hợp, cập nhật mới nhất nhé!

Đại học Korea - một trong 3 trường đại học TOP SKY - VJ Việt Nam

Đại Học Korea: Giới thiệu tổng quan

Giới thiệu Đại học Korea (Đại học Hàn Quốc; Đại học Cao Ly)

- Tên tiếng Anh: Korea University (KU)

- Tên tiếng Hàn: 고려대학교

- Đối tác liên kết trực tiếp tại Việt Nam: Du học Hàn Quốc Hiast 

- Loại hình: Tư thục

- Thành lập năm: 1905

- Thế mạnh đào tạo chuyên ngành: Luật, Kinh tế, Kỹ thuật, Y học

- Số lượng sinh viên đang theo học: Hơn 37,000 sinh viên (Trong đó, sinh viên quốc tế hơn 1,700)

- Số lượng giảng viên: Hơn 5,100 

- Địa chỉ: Cơ sở chính: 145 Anam Ro, Seongbuk-Gu, Seoul, Hàn Quốc. Ngoài ra, còn có cơ sở ở Sejong 

- Số điện thoại: 82.2.3290.2963

- Website tiếng Hàn: korea.ac.kr

- Website tiếng Anh: korea.edu

Ưu điểm trường Korea University

Korea University Business School (KUBS) tự hào là đơn vị tiên phong và duy nhất tại Hàn Quốc đồng thời đạt được hai chứng nhận kiểm định chất lượng giáo dục danh giá nhất thế giới: EQUIS (Châu Âu) và AACSB (Hoa Kỳ). Khác biệt với số đông, KUBS không chỉ khẳng định vị thế của một tổ chức giáo dục tiên tiến, mang tầm vóc toàn cầu mà còn đóng vai trò then chốt trong việc bảo tồn và phát triển những giá trị văn hóa độc bản của xứ sở Kim Chi.

Những con số khẳng định vị thế dẫn đầu:

  • Xếp hạng danh giá: Đứng thứ 1 tại Hàn Quốc và thứ 7 tại Châu Á theo bảng xếp hạng uy tín của UT Dallas dành cho các trường kinh doanh.

  • Nghiên cứu tầm thế giới: Lĩnh vực nghiên cứu tài chính xác lập vị trí thứ 35 toàn cầu (theo Arizona Finance Research).

  • Quy mô đào tạo vượt trội: Sở hữu 87 khoa chính quy, vượt xa các đại học danh tiếng khác như Đại học Quốc gia Seoul (52 khoa) hay Đại học Yonsei (63 khoa).

  • Môi trường quốc tế hóa: Ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Anh chiếm 65% trong chương trình Asian MBA và đạt tỉ lệ tuyệt đối 100% đối với chương trình Global MBA

Cựu học viên nổi bật

  • Lee Myungbak: Cựu Thị trưởng Seoul, cựu Tổng thống Hàn Quốc

Lee Myung-bak – Wikipedia tiếng Việt

  • Oh Sehoon: Thị trưởng Seoul

Thị trưởng Seoul sẽ ”tuyên bố ứng cử” vào ngày 13...các trợ lý thân cận ”từ  chức” = Hàn Quốc | wowKorea

  • Choi Taewon: Chủ tịch Tập đoàn SK

Chey Tae-won: 2 lần vướng lao lý và thương vụ để đời của Chủ tịch SK Group  | TẠP CHÍ ĐIỆN TỬ VIETTIMES

  • Kim Seungyoo: Chủ tịch Tập đoàn Tài chính Hana
  • Lee Haksoo: Phó Chủ tịch Tập đoàn Samsung
  • Chung Euisun: Chủ tịch Kia Motors

4. Điều kiện du học

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
Cha mẹ không phải quốc tịch Hàn Quốc

Đủ điều kiện tài chính để đi du học
Có tìm hiểu về văn hóa Hàn Quốc
Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 7.5
Đã có TOPIK 3 hoặc IELTS 5.5 trở lên  
Đã có bằng Cử nhân    

5. Chi phí du học Đại học Korea tại Seiko

LOẠI CHI PHÍ SỐ TIỀN KRW QUY ĐỔI VNĐ
Học phí, Phí đăng ký 7,320,000 KRW/1 năm ~131.760.000đ
Chi phí dịch vụ Seiko (Đã gồm vé máy bay)   49.500.000đ
TỔNG CHI PHÍ 7,320,000 KRW/1 năm ~181.260.000đ

 

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

1. Chương trình học – Học phí

 

Lớp học Cấp độ Điều kiện Học phí
Khóa tiếng Hàn thông thường (10 tuần / 1 kỳ)
Buổi sáng Cấp 1 ~ 6 Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn
  • Phí nhập học: 90,000 KRW
  • Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ
Buổi chiều
  • Phí nhập học: 90,000 KRW
  • Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ
Buổi chiều Lớp nghiên cứu Sinh viên KLC đã hoàn thành 6 cấp độ của khóa tiếng Hàn thông thường
  • Phí nhập học: 90,000 KRW
  • Học phí: 1,400,000 KRW/1 kỳ
Khóa tiếng Hàn học thuật (10 tuần / 1 kỳ)
Buổi chiều Cấp 1~5 Người Hàn ở nước ngoài / SV ngoại quốc có bằng THPT mong muốn học tiếng Hàn muốn đăng ký vào trường hoặc cao học ở Hàn Quốc
  • Phí nhập học: 90,000 KRW
  • Học phí: 1,750,000 KRW/1 kỳ

2. Học bổng

Loại học bổng Điều kiện Mức học bổng
Dành cho người học tiếng Hàn Dựa vào thái độ học tập 100% học phí
Học bổng học tập (A – C) Dựa vào thành tích học tập 30 ~ 100% học phí

 

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

1. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí đăng ký Nhân văn & Khoa học: 150,000 KRW
  • Phí đăng ký Nghệ thuật & Thiết kế: 200,000 KRW
Trường Ngành

Kinh doanh

  • Quản trị kinh doanh

Nghệ thuật khai phóng

  • Ngôn ngữ & văn học Hàn
  • Ngôn ngữ & văn học Anh
  • Ngôn ngữ & văn học Đức
  • Ngôn ngữ & văn học Pháp
  • Ngôn ngữ & văn học Trung
  • Ngôn ngữ & văn học Nga
  • Ngôn ngữ & văn học Nhật
  • Ngôn ngữ & văn học Tây Ban Nha
  • Triết học
  • Lịch sử Hàn Quốc
  • Lịch sử học
  • Xã hội học
  • Hán tự
  • Ngôn ngữ học

Khoa học đời sống & Công nghệ sinh học

  • Khoa học đời sống
  • Công nghệ sinh học
  • Công nghệ & Khoa học sinh học thực phẩm
  • Khoa học môi trường & Kỹ thuật sinh thái
  • Kinh tế tài nguyên & thực phẩm

Khoa học chính trị & Kinh tế

  • Khoa học chính trị & Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Thống kê
  • Hành chính công

Khoa học

  • Toán
  • Hóa
  • Khoa học trái đất và môi trường

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật hóa học và sinh học
  • Khoa học & Kỹ thuật vật liệu
  • Kỹ thuật môi trường, kiến trúc, dân dụng
  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật năng lượng tích hợp

Y

  • Y

Sư phạm

  • Sư phạm
  • Sư phạm Ngôn ngữ Hàn
  • Sư phạm tiếng Anh
  • Sư phạm Địa lý
  • Sư phạm Lịch sử
  • Sư phạm Kinh tế gia đình
  • Sư phạm Toán
  • Giáo dục thể chất

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng

Khoa học thông tin

  • Kỹ thuật & Khoa học máy tính
  • Khoa học dữ liệu

Nghệ thuật & Thiết kế

  • Nghệ thuật & Thiết kế

Quốc tế học

  • Quốc tế học
  • Nghiên cứu Hàn Quốc toàn cầu

Truyền thông

  • Truyền thông

Khoa học sức khỏe

  • Kỹ thuật y sinh
  • Khoa học y sinh & Hệ sinh thái
  • Khoa học môi trường sức khỏe
  • Chính sách & Quản lý y tế

Nghiên cứu liên ngành

  • Nghiên cứu liên ngành

Bảo mật thông minh

  • Bảo mật thông minh

Tâm lý học

  • Tâm lý học

 

2. Chuyên ngành – Học phí (hệ tiếng Anh)

Chương trình Chuyên ngành
KU DIS Thương mại quốc tế
Hợp tác và Phát triển Kinh tế quốc tế
Hòa bình và Bảo an quốc tế
Châu lục học/ Hàn Quốc học
Global Korean Studies (GKS) Quan hệ quốc tế
Kinh doanh quốc tế
Văn hóa, Xã hội và Nhân văn
Nghiên cứu Hàn Quốc toàn cầu

3. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng Ghi chú
Sinh viên mới Loại A Đánh giá thông qua đơn ứng tuyển nhập học 100% học phí (2 kỳ đầu) Duy trì GPA cao hơn 3.5 (hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ) trong học kỳ đầu tiên
Loại B 50% học phí (2 kỳ đầu) Duy trì GPA cao hơn 3.0 (hoàn thành ít nhất 12 tín chỉ) trong học kỳ đầu tiên
Sinh đang học tại trường Loại A Kết quả GPA xuất sắc 100% học phí Sinh viên có thành tích GPA xuất sắc ở kỳ trước
Loại B 65% học phí
Thành tích học tập xuất sắc 50% học phí
Học bổng Challenge Dựa theo kết quả cái thiện GPA 30% học phí Sinh viên có GPA cải thiện hơn so với kỳ học trước
Học bổng Bright Futures Sinh viên có hoàn cảnh khó khăn 50% học phí Duy trì GPA cao hơn 2.75 hoặc GPA cao hơn kỳ học trước

 

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

1. Chuyên ngành – Học phí

– Phí đăng kí: 120,000 KRW
– Phí ủy thác: 7,000 KRW
– Phí nhập học: 1,234,000 KRW

Chuyên ngành Học phí
Nghệ thuật tự do và khoa học xã hội 4,886,000
Khoa học tự nhiên 5,914,000
Kỹ thuật 6,897,000
Khoa học sức khỏe 6,406,000

 

2. Chuyên ngành – Học phí (hệ tiếng Anh)

Chuyên ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Học phí/ kỳ
Kinh tế quốc tế 6,454,000 KRW
Hợp tác và Phát triển Kinh tế quốc tế
Hòa bình và Bảo an quốc tế  
Châu lục học Châu Âu học  
Tây Á học  
Hàn Quốc học  

3. Học bổng

Phân loại Điều kiện Mức học bổng
Học bổng KU GSIS
  • Sinh viên quốc tế mới được nhận và GSIS.
  • Học kỳ sau, sinh viên được Ủy ban Nghiên cứu quốc tế chọn theo yêu cầu nhất định.
Tùy theo quy định
Học bổng Pony Chung – KU GSIS
  • Chỉ dành riêng cho sinh viên Việt Nam.
  • Đăng ký trên 9 tín chỉ, GPA trên 4.0.
Học bổng toàn phần

 

Hỗ trợ phí sinh hoạt: 900,000 KRW/ tháng

Học bổng NIIED
  • Sinh viên quốc tế đạt kết quả học tập trong TOP 20%.
Miễn 100% học kỳ và hỗ trợ phí sinh hoạt
Học bổng KOICA
  • Sinh viên nước ngoài được Chính phủ đề cử.
Học bổng toàn phần

 

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOREA

1. KTX dành cho sinh viên hệ học tiếng Hàn:

  • Phòng 2 người được trang bị đầy đủ những thiết bị thiết yếu như: bàn, tủ quần áo, giường, điều hòa…
  • Tòa KTX có phòng giặt, phòng đọc sách, cửa hàng tiện lời, nhà ăn…đáp ứng đủ mọi nhu cầu sinh hoạt của sinh viên.

Sức chứa của Ký túc xá ở các trường đại học tại Seoul của Hàn Quốc Korea .net.vn

2. CJ I-House (KTX nữ)

Lưu trú Kỳ mùa xuân Mùa hè A/Mùa đông A Mùa hè B/
Mùa đông B
Kỳ mùa thu
Đơn 2,000,000 KRW 500,000 KRW 1,000,000 KRW 2,000,000 KRW
Đôi 1,580,000 KRW 395,000 KRW 790,000 KRW 1,580,000 KRW

3. Anam Global House

Phân loại Kỳ mùa xuân Mùa hè A/Mùa đông A Mùa hè B/
Mùa đông B
Kỳ mùa thu
Đơn 1,580,000 KRW 395,000 KRW 790,000 KRW 1,580,000 KRW
Ba 940,000 KRW 235,000 KRW 470,000 KRW 940,000 KRW

4. Anam (KTX nam)

Phân loại Kỳ mùa xuân Mùa hè A/Mùa đông A Mùa hè B/
Mùa đông B
Kỳ mùa thu
Phòng ba người 840,000 KRW 210,000 KRW 420,000 KRW 840,000 KRW

 

 

Chúng tôi sẵn sàng giúp đỡ bạn

Tư vấn miễn phí