icon icon icon
Số 02 LKH 03 Tòa nhà VINACONEX 9 - TP VINH - Nghệ An Tìm kiếm

XẾP HẠNG CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC NĂM 2026 ( MỚI NHẤT)

Người đăng: MAI ĐÌNH DŨNG - 10/01/2026

Bảng xếp hạng các Trường Đại học Hàn Quốc năm 2026 [MỚI NHẤT]

Đầu tiên, các bạn nên lựa chọn học 1 trong Top 100 Trường Đại học Hàn Quốc là tốt nhất. Top 100 Trường Đại học ở Hàn Quốc theo xếp hạng của Unirank được xem là uy tín. Bảng xếp hạng này hoàn toàn độc lập, không phụ thuộc vào dữ liệu trường cung cấp. Được đánh giá dựa trên các tiêu chí:

  • Chương trình đào tạo đa dạng: Hệ cử nhân (Đại học), thạc sĩ và tiến sĩ 

  • Đa dạng ngành nghề giảng dạy, hợp tác quốc tế

  • Chất lượng đào tạo sinh viên cao

  • Cơ sở vật chất hiện đại, khang trang, đầy đủ các thiết bị giáo dục

  • Chất lượng đầu ra đảm bảo, tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao

Do đó, học sinh và các bậc phụ huynh có thể tham khảo bảng xếp hạng các Trường Đại Học ở Hàn Quốc này. Dưới đây là Top 100 Trường Đại học Hàn Quốc năm 2026 mới nhất của Unirank: 

LƯU Ý:

Những Trường Đại học Hàn Quốc liên kết với Du học SEIKO tuyển sinh cực dễ chịu, chỉ cần Điểm trung bình 3 năm > 6.0

Những bạn tốt nghiệp đã nhiều năm hay học GDTX đều có khả năng đi Du học Hàn Quốc Trường TOP 1, 2, 3 

=> Liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí 1:1 nhé!!!

TOP UNIVERSITIES IN KOREA

2026 SOUTH KOREAN UNIVERSITY RANKING

XẾP HẠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC  KHU VỰC

1.Đại học Quốc gia Seoul (SNU) / Còn gọi là Đại học Seoul Hàn Quốc / Seoul National University 

Seoul
2. Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc (KAIST) Daejeon
3. Trường Đại học Yonsei / Yonsei University Seoul

4. Trường Đại học Korea (KU) / Korea University ​

Seoul

5. Kyung Hee University

Seoul

6. Trường Đại học Hanyang / Hanyang University

Seoul
7. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) / Pohang University of Science and Technology Pohang

8. Trường Đại học Chung Ang (CAU) / Chung-Ang University​

Seoul

9. Đại học Nữ Ewha / Ewha Womans University

Seoul

10. Đại học quốc gia Pusan (PNU) / Còn gọi là Trường Đại học Busan Hàn Quốc / Pusan National University

Busan

11. Đại học Sogang / Sogang University

Seoul

12. Trường Đại học Sungkyunkwan (SKKU) / Sungkyunkwan University

Seoul

13. Đại học quốc gia Kyungpook (KNU) / Kyungpook National University

Daegu

14. Đại học Ngoại Ngữ Hankuk (HUFS) Hàn Quốc / Hankuk University of Foreign Studies

Seoul

15. Trường Đại học Dankook (DKU) / Dankook University

Yongin

16. Đại học Ulsan / Ulsan National Institute of Science and Technology

Eonyang

17. Trường Đại học Inha / Inha University

Incheon

18. Đại học quốc gia Pukyong (PKNU) / Pukyong National University

Busan

19. Đại học Soongsil (SSU) / Soongsil University

Seoul

20. Trường Đại học Yeungnam / Yeungnam University

Gyeongsan

21. Đại học Quốc gia Kangwon (KNU) / Kangwon National University

Chuncheon

22. Trường Đại học Ajou / Ajou University

Suweon

23. University of Seoul

Seoul

24. Trường Đại học Konkuk / Konkuk University

Seoul

25. Đại học Quốc gia Chonnam (CNU) / Chonnam National University

Gwangju...

26. Đại học Quốc gia Chungnam (CNU) / Chungnam National University

Daejeon

27. Đại học Sejong / Sejong University

Seoul

28. Đại học Quốc gia Jeonbuk (JNBU) / Jeonbuk National University

Jeonju

29. Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc / Đại học Quốc dân Hàn Quốc / Kookmin University

Seoul

30. Đại học Dongguk / Dongguk University

Seoul

31. Đại học quốc gia Chungbuk / Chungbuk National University

Cheongju

32. Đại học Hongik (Hongdae) / Hongik University

Seoul

33. Đại học Myongji (Myeongdae)  / Myongji University

Yongin

34. Đại học nữ sinh Sookmyung (SMU) / Sookmyung Women's University

Seoul

35. Đại học quốc gia Gyeongsang (GNU) / Gyeongsang National University

Jinju...

36. Đại học Hallym / Hallym University

Chuncheon

37. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) / Seoul National University of Science and Technology

Seoul

38. Đại học Gachon (GCU) / Gachon University

Seongnam

39. Đại học Ulsan / University of Ulsan

Ulsan

40. Đại học Toàn cầu Handong (HGU) / Handong Global University

Pohang

41. Đại học Dong-A (DAU) / Dong-A University

Busan

42. Đại học Wonkwang / Wonkwang University

Iksan

43. Đại học Keimyung (KMU) / Keimyung University

Daegu...

44. Đại học Kyungnam (KU) / Kyungnam University

Masan

45. Đại học Chosun (CSU) / Chosun University

Gwangju

46. Đại học Dongseo (DSU) / Dongseo University

Busan

47. Đại học Incheon (JEIU) / University of Incheon

Incheon

48. Đại học Dong-Eui / Dong-Eui University

Busan

49. Đại học Kyonggi (GTEC) / Kyonggi University

Suweon

50. Đại học Kwangwoon (KWU) / Kwangwoon University

Seoul

51. Trường Đại học Catholic Hàn Quốc / The Catholic University of Korea

Seoul

52. Đại học Inje / Inje University

Gimhae

53. Đại học Hannam (HNU) / Hannam University

Daejeon

54. Đại học quốc gia Changwon (CWNU) / Changwon National University

Changwon

55. Đại học Soonchunhyang (SCH) / Soonchunhyang University

Asan

56. Busan University of Foreign Studies

Busan

57. Đại học Daegu / Daegu University

Gyeongsan

58. Đại học quốc gia Kongju (KNU) / Kongju National University

Gongju

59. Đại học Công nghệ Quốc gia Kumoh (KIT) / Kumoh National University of Technology

Gumi

60. Đại học quốc gia Jeju (JNU) / Jeju National University

Jeju

61. Đại học Kyungsung / Kyungsung University

Busan

62. Đại học nữ Sungshin (HGU) / Sungshin University

Seoul

63. Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc / Korea University of Technology and Education 

Cheonan

64. Đại học Hoseo (HOSEO) / Hoseo University

Asan

65. Đại học Sun Moon (SMU) / Sun Moon University

Asan

66. Kunsan National University

Gunsan

67. Catholic University of Daegu

Gyeongsan...

68. Đại học Sangmyung (SMU) / Sangmyung University

Seoul...

69. Korea National University of Education

Cheongju

70. Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc (KMOU) / Korea Maritime and Ocean University

Busan

71. Korea National University of Transportation

Chungju

72. Đại học quốc gia Hanbat (HBNU) / Hanbat National University

Daejeon

73. Đại học nữ sinh Seoul (SWU) / Seoul Women's University

Seoul

74. Đại học Hàng Không Vũ Trụ Hàn Quốc (KAU) / Korea Aerospace University

Goyang

75. Đại học Silla / Silla University

Busan

76. Đại học Jeonju / Jeonju University

Jeonju

77. Đại học Konyang / Konyang University

Nonsan

78. Đại học Cheongju (CJU) / Cheongju University

Cheongju

79. Tech University of Korea

Siheung

80. Đại học Pai Chai (PCU) / Pai Chai University

Daejeon

81. Đại học Quốc gia Sunchon / Sunchon National University

Suncheon

82. Đại học Cha / CHA University

Pocheon

83. Đại học Suwon (USW) / The University of Suwon

Hwaseong

84. Đại học Nghệ thuật Quốc gia Seoul (KARTS) / Korean National University of Arts

Seoul

85. Đại học Woosong / Woosong University

Daejeon

86. Đại học Dongyang (DYU) / Dongyang University

Punggi

87. Đại học Daejin / Daejin University

Pocheon

88. Đại học Hanseo (HSU) / Hanseo University

Seosan
89. Đại học Hansung / Hansung University Seoul

90. Đại học Dongshin (DSU) / Dongshin University

Naju

91. Đại học nữ sinh Duksung / Duksung Women's University

Seoul

92. Đại học Gwangju / Gwangju University

Gwangju

93. Đại học Sahmyook / Sahmyook University

Seoul

94. Seowon University

Cheongju

95. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) / University of Science and Technology Korea

Daejeon

96. Đại học Baekseok (BCU) / Baekseok University

Cheonan...

97. Mokpo National University

Muan

98. Đại học Anyang / Anyang University

Anyang

99. Đại học quốc gia Andong (ANU) / Andong National University

Andong

100. Đại học Mokwon (MWU) / Mokwon University

Daejeon

Chúng tôi sẵn sàng giúp đỡ bạn

Tư vấn miễn phí