Bảng xếp hạng các Trường Đại học Hàn Quốc năm 2026 [MỚI NHẤT]
Đầu tiên, các bạn nên lựa chọn học 1 trong Top 100 Trường Đại học Hàn Quốc là tốt nhất. Top 100 Trường Đại học ở Hàn Quốc theo xếp hạng của Unirank được xem là uy tín. Bảng xếp hạng này hoàn toàn độc lập, không phụ thuộc vào dữ liệu trường cung cấp. Được đánh giá dựa trên các tiêu chí:
-
Chương trình đào tạo đa dạng: Hệ cử nhân (Đại học), thạc sĩ và tiến sĩ
-
Đa dạng ngành nghề giảng dạy, hợp tác quốc tế
-
Chất lượng đào tạo sinh viên cao
-
Cơ sở vật chất hiện đại, khang trang, đầy đủ các thiết bị giáo dục
-
Chất lượng đầu ra đảm bảo, tỷ lệ sinh viên có việc làm sau tốt nghiệp cao
Do đó, học sinh và các bậc phụ huynh có thể tham khảo bảng xếp hạng các Trường Đại Học ở Hàn Quốc này. Dưới đây là Top 100 Trường Đại học Hàn Quốc năm 2026 mới nhất của Unirank:
LƯU Ý:
Những Trường Đại học Hàn Quốc liên kết với Du học SEIKO tuyển sinh cực dễ chịu, chỉ cần Điểm trung bình 3 năm > 6.0
Những bạn tốt nghiệp đã nhiều năm hay học GDTX đều có khả năng đi Du học Hàn Quốc Trường TOP 1, 2, 3
=> Liên hệ ngay cho chúng tôi để được tư vấn miễn phí 1:1 nhé!!!
|
TOP UNIVERSITIES IN KOREA 2026 SOUTH KOREAN UNIVERSITY RANKING |
|
| XẾP HẠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC | KHU VỰC |
|
1.Đại học Quốc gia Seoul (SNU) / Còn gọi là Đại học Seoul Hàn Quốc / Seoul National University |
Seoul |
| 2. Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc (KAIST) | Daejeon |
| 3. Trường Đại học Yonsei / Yonsei University | Seoul |
|
4. Trường Đại học Korea (KU) / Korea University |
Seoul |
|
5. Kyung Hee University |
Seoul |
|
6. Trường Đại học Hanyang / Hanyang University |
Seoul |
| 7. Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang (POSTECH) / Pohang University of Science and Technology | Pohang |
|
8. Trường Đại học Chung Ang (CAU) / Chung-Ang University |
Seoul |
|
9. Đại học Nữ Ewha / Ewha Womans University |
Seoul |
|
10. Đại học quốc gia Pusan (PNU) / Còn gọi là Trường Đại học Busan Hàn Quốc / Pusan National University |
Busan |
|
11. Đại học Sogang / Sogang University |
Seoul |
|
12. Trường Đại học Sungkyunkwan (SKKU) / Sungkyunkwan University |
Seoul |
|
13. Đại học quốc gia Kyungpook (KNU) / Kyungpook National University |
Daegu |
|
14. Đại học Ngoại Ngữ Hankuk (HUFS) Hàn Quốc / Hankuk University of Foreign Studies |
Seoul |
|
15. Trường Đại học Dankook (DKU) / Dankook University |
Yongin |
|
16. Đại học Ulsan / Ulsan National Institute of Science and Technology |
Eonyang |
|
17. Trường Đại học Inha / Inha University |
Incheon |
|
18. Đại học quốc gia Pukyong (PKNU) / Pukyong National University |
Busan |
|
19. Đại học Soongsil (SSU) / Soongsil University |
Seoul |
|
20. Trường Đại học Yeungnam / Yeungnam University |
Gyeongsan |
|
21. Đại học Quốc gia Kangwon (KNU) / Kangwon National University |
Chuncheon |
|
22. Trường Đại học Ajou / Ajou University |
Suweon |
|
23. University of Seoul |
Seoul |
|
24. Trường Đại học Konkuk / Konkuk University |
Seoul |
|
25. Đại học Quốc gia Chonnam (CNU) / Chonnam National University |
Gwangju... |
|
26. Đại học Quốc gia Chungnam (CNU) / Chungnam National University |
Daejeon |
|
27. Đại học Sejong / Sejong University |
Seoul |
|
28. Đại học Quốc gia Jeonbuk (JNBU) / Jeonbuk National University |
Jeonju |
|
29. Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc / Đại học Quốc dân Hàn Quốc / Kookmin University |
Seoul |
|
30. Đại học Dongguk / Dongguk University |
Seoul |
|
31. Đại học quốc gia Chungbuk / Chungbuk National University |
Cheongju |
|
32. Đại học Hongik (Hongdae) / Hongik University |
Seoul |
|
33. Đại học Myongji (Myeongdae) / Myongji University |
Yongin |
|
34. Đại học nữ sinh Sookmyung (SMU) / Sookmyung Women's University |
Seoul |
|
35. Đại học quốc gia Gyeongsang (GNU) / Gyeongsang National University |
Jinju... |
|
36. Đại học Hallym / Hallym University |
Chuncheon |
|
37. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) / Seoul National University of Science and Technology |
Seoul |
|
38. Đại học Gachon (GCU) / Gachon University |
Seongnam |
|
39. Đại học Ulsan / University of Ulsan |
Ulsan |
|
40. Đại học Toàn cầu Handong (HGU) / Handong Global University |
Pohang |
|
41. Đại học Dong-A (DAU) / Dong-A University |
Busan |
|
42. Đại học Wonkwang / Wonkwang University |
Iksan |
|
43. Đại học Keimyung (KMU) / Keimyung University |
Daegu... |
|
44. Đại học Kyungnam (KU) / Kyungnam University |
Masan |
|
45. Đại học Chosun (CSU) / Chosun University |
Gwangju |
|
46. Đại học Dongseo (DSU) / Dongseo University |
Busan |
|
47. Đại học Incheon (JEIU) / University of Incheon |
Incheon |
|
48. Đại học Dong-Eui / Dong-Eui University |
Busan |
|
49. Đại học Kyonggi (GTEC) / Kyonggi University |
Suweon |
|
50. Đại học Kwangwoon (KWU) / Kwangwoon University |
Seoul |
|
51. Trường Đại học Catholic Hàn Quốc / The Catholic University of Korea |
Seoul |
|
52. Đại học Inje / Inje University |
Gimhae |
|
53. Đại học Hannam (HNU) / Hannam University |
Daejeon |
|
54. Đại học quốc gia Changwon (CWNU) / Changwon National University |
Changwon |
|
55. Đại học Soonchunhyang (SCH) / Soonchunhyang University |
Asan |
|
56. Busan University of Foreign Studies |
Busan |
|
57. Đại học Daegu / Daegu University |
Gyeongsan |
|
58. Đại học quốc gia Kongju (KNU) / Kongju National University |
Gongju |
|
59. Đại học Công nghệ Quốc gia Kumoh (KIT) / Kumoh National University of Technology |
Gumi |
|
60. Đại học quốc gia Jeju (JNU) / Jeju National University |
Jeju |
|
61. Đại học Kyungsung / Kyungsung University |
Busan |
|
62. Đại học nữ Sungshin (HGU) / Sungshin University |
Seoul |
|
63. Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc / Korea University of Technology and Education |
Cheonan |
|
64. Đại học Hoseo (HOSEO) / Hoseo University |
Asan |
|
65. Đại học Sun Moon (SMU) / Sun Moon University |
Asan |
|
66. Kunsan National University |
Gunsan |
|
67. Catholic University of Daegu |
Gyeongsan... |
|
68. Đại học Sangmyung (SMU) / Sangmyung University |
Seoul... |
|
69. Korea National University of Education |
Cheongju |
|
70. Đại học Hàng hải và Đại dương Hàn Quốc (KMOU) / Korea Maritime and Ocean University |
Busan |
|
71. Korea National University of Transportation |
Chungju |
|
72. Đại học quốc gia Hanbat (HBNU) / Hanbat National University |
Daejeon |
|
73. Đại học nữ sinh Seoul (SWU) / Seoul Women's University |
Seoul |
|
74. Đại học Hàng Không Vũ Trụ Hàn Quốc (KAU) / Korea Aerospace University |
Goyang |
|
75. Đại học Silla / Silla University |
Busan |
|
76. Đại học Jeonju / Jeonju University |
Jeonju |
|
77. Đại học Konyang / Konyang University |
Nonsan |
|
78. Đại học Cheongju (CJU) / Cheongju University |
Cheongju |
|
79. Tech University of Korea |
Siheung |
|
80. Đại học Pai Chai (PCU) / Pai Chai University |
Daejeon |
|
81. Đại học Quốc gia Sunchon / Sunchon National University |
Suncheon |
|
82. Đại học Cha / CHA University |
Pocheon |
|
83. Đại học Suwon (USW) / The University of Suwon |
Hwaseong |
|
84. Đại học Nghệ thuật Quốc gia Seoul (KARTS) / Korean National University of Arts |
Seoul |
|
85. Đại học Woosong / Woosong University |
Daejeon |
|
86. Đại học Dongyang (DYU) / Dongyang University |
Punggi |
|
87. Đại học Daejin / Daejin University |
Pocheon |
|
88. Đại học Hanseo (HSU) / Hanseo University |
Seosan |
| 89. Đại học Hansung / Hansung University | Seoul |
|
90. Đại học Dongshin (DSU) / Dongshin University |
Naju |
|
91. Đại học nữ sinh Duksung / Duksung Women's University |
Seoul |
|
92. Đại học Gwangju / Gwangju University |
Gwangju |
|
93. Đại học Sahmyook / Sahmyook University |
Seoul |
|
94. Seowon University |
Cheongju |
|
95. Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul (SeoulTech) / University of Science and Technology Korea |
Daejeon |
|
96. Đại học Baekseok (BCU) / Baekseok University |
Cheonan... |
|
97. Mokpo National University |
Muan |
|
98. Đại học Anyang / Anyang University |
Anyang |
|
99. Đại học quốc gia Andong (ANU) / Andong National University |
Andong |
|
100. Đại học Mokwon (MWU) / Mokwon University |
Daejeon |